Các ngày kỵ nhập trạch, cưới hỏi

  Tân Mão Mậu Thìn Kỷ Tị Mậu Tý Mậu Dần Mậu Tuất Nhâm Tuất Mậu Ngọ Nhâm Ngọ Kỷ Dậu Kỷ Sửu Tân Sửu Quý Tị Kỷ Hợi Tân Ti Mậu Thân.
  Tân Mão Mậu Thìn Kỷ Tị Mậu Tý Mậu Dần Mậu Tuất Nhâm Tuất Mậu Ngọ Nhâm Ngọ Kỷ Dậu Kỷ Sửu Tân Sửu Quý Tị Kỷ Hợi Tân Ti Mậu Thân.

 

  1. 16nghile10iTân Mão
  2. Mậu Thìn
  3. Kỷ Tị
  4. Mậu Tý
  5. Mậu Dần
  6. Mậu Tuất
  7. Nhâm Tuất
  8. Mậu Ngọ
  9. Nhâm Ngọ
  10. Kỷ Dậu
  11. Kỷ Sửu
  12. Tân Sửu
  13. Quý Tị
  14. Kỷ Hợi
  15. Tân Ti
  16. Mậu Thân.


Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet:

Tư vấn